instrument panel
| bảng điều khiển |
| bảng đồng hồ lái xe |
| bảng dụng cụ |
| bảng thiết bị điện tử |
| Giải thích EN: Any panel on which various instruments and controls are mounted, as in a motor vehicle. |
| Giải thích VN: Một tấm bảng trên đó có nhiều thiết bị và sự kiểm soát đã được tính toán, giống như trong xe ô tô. |
| bảng tín hiệu |
| Giải thích VN: Là phần của táp lô nằm phía trước ghế lái trên đó có gắn các cụm đồng hồ, đèn báo hiệu, ra-đi-ô, cát-set, quạt dàn lạnh điều hòa nhiệt độ và các bộ phận phụ khác. |
| Lĩnh vực: điện tử & viễn thông |
| bảng chỉ báo điều khiển |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| bảng đồng hồ tín hiệu |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| bảng thao tác |
o bảng điều khiển, bảng thao tác
Xem thêm: control panel, control board, board, panel